Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
TUAN 22

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:08' 31-01-2017
Dung lượng: 141.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:08' 31-01-2017
Dung lượng: 141.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 17/01/2014
Tuần 22
Tiết 43
Phần II : SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
Chương II. SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
Bài 41. MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI.
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức :
- Nêu được khái niệm về môi trường, nhân tố sinh thái, giớ hạn sinh thái.
- Các loại môi trường sống của sinh vật.
- Phân biệt được các nhân tố sinh thái vô sinh, nhân tố sinh thái hữu sinh, đặc biệt là nhân tố con người.
2. Kĩ năng :
- Rèn luyện kĩ năng hoạt động nhóm.
- Kĩ năng vận dụng kiến thức để giải thích hiện tượng thực tế.
- Kĩ năng quan sát hình , nghiên cứu thông tin phát hiện kiến thức.
- Phát triển tư duy lôgic khái quát hoá.
- Kĩ năng làm chủ bản thân: con người cũng như các SV khác đều chịu sự tđ của các NTST và sống trong 1 giới hạn sinh thái nhất định, do vậy chúng ta cần bảo vệ MT và các nhân tố sinh thái đảm bảo cuộc sống của chúng ta.
- Kĩ năng hợp tác, lắng nghe tích cực.
- Kĩ năng tự tin trình bày ý kiến trước tổ, nhóm, lớp.
3. Thái độ :
- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường.
II. Chuẩn bị
1. GV:
- Tranh vẽ H 41.1 sgk . Một số tranh ảnh khác về các sinh vật trong tự nhiên.
- Bảng phụ 41.1
STT
Tên sinh vật
Môi trường sống
1
- Cây hoa hồng
- Tên mặt đất - Không khí
2
- Cá chép
- Nước
3
- Sán lá gan
- Sinh vật
4
-
-
5
-
-
- Bảng phụ 41.2
Nhân tố vô sinh
Nhân tố hữu sinh
Nhân tố con người
Nhân tố các sinh vật khác
. . .
. . .
. . . . .
. . .
. . .
. . .
2. HS: Chuẩn bị bài ở nhà
III. Các bước lên lớp
1. Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
GV: Từ khi sự sống được hình thành , sinh vật đầu tiên xuất hiện cho đến ngày nay thì sinh vật luôn có mối quan hệ với môi trường, chịu tác động từ môi trường và sinh vật đã thích nghi với môi trường, đó là kết quả của chọn lọc tự nhiên.
Hoạt động 1 : Tìm hiểu môi trường sống của sinh vật
Mục tiêu: - HS trình bày được khái niệm về môi trường.
- Nhận biết được các môi trường sống của sinh vật
Hoạt động dạy
Hoạt động học
Kiến thức cơ bản
- GV y/c HS quan sát hình 41.1 cho biết con cá sống trong hồ chịu ảnh hưởng của yếu tố nào ?
- GV viết sơ đồ lên bảng.
Con cá
+ Những yếu tố nào đã tác động lên đời sống của con cá ?
- Môi trường sống là gì ?
- GV y/c HS hoàn thành bảng 41.1.
- Sinh vật sống ở những môi trường nào ?
- GV: Sinh vật là môi trường sống lí tưởng của nhiều loài sinh vật .VD : Ruột người là môi trường sống của nhiều loài giun sán.
- Trên bề mặt da người có khoảng 10 tỉ VK sinh sống..
- Cây xanh là môi trường sinh sống của vi sinh vật, nấm, chim.. . .
* Lớp A: trong môi trường nước và môi trường không khí thì ảnh hưởng của các nhân tố nhiệt độ , hàm lượng khí oxi, khí cacbonic có gì khác nhau?
- HS thảo luận nhóm thống nhất ý kiến.
- Đại diện nhóm lên bảng hoàn thành sơ đồ.
- Nhóm khác nhận xét.
- HS dựa vào sơ đồ nêu được các yếu tố .
- HS nêu khái niệm.
- HS thảo luận nhóm hoàn thành bảng.
- HS dựa vào bảng nêu 4 loại môi trường.
* HS: suy nghi trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung
I. Môi trường sống của sinh vật
- Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật gồm tất cả những gì bao quanh sinh vật.
- Có 4 lại môi trường chính:
+ Môi trường nước.
+ Môi trường trên mặt đất- không khí.
+ Môi trường trong đất.
+ Môi trường sinh vật.
Hoạt động 2 : Tìm hiểu các nhân tố sinh thái.
Mục tiêu : - Nêu được
Tuần 22
Tiết 43
Phần II : SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
Chương II. SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
Bài 41. MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI.
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức :
- Nêu được khái niệm về môi trường, nhân tố sinh thái, giớ hạn sinh thái.
- Các loại môi trường sống của sinh vật.
- Phân biệt được các nhân tố sinh thái vô sinh, nhân tố sinh thái hữu sinh, đặc biệt là nhân tố con người.
2. Kĩ năng :
- Rèn luyện kĩ năng hoạt động nhóm.
- Kĩ năng vận dụng kiến thức để giải thích hiện tượng thực tế.
- Kĩ năng quan sát hình , nghiên cứu thông tin phát hiện kiến thức.
- Phát triển tư duy lôgic khái quát hoá.
- Kĩ năng làm chủ bản thân: con người cũng như các SV khác đều chịu sự tđ của các NTST và sống trong 1 giới hạn sinh thái nhất định, do vậy chúng ta cần bảo vệ MT và các nhân tố sinh thái đảm bảo cuộc sống của chúng ta.
- Kĩ năng hợp tác, lắng nghe tích cực.
- Kĩ năng tự tin trình bày ý kiến trước tổ, nhóm, lớp.
3. Thái độ :
- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường.
II. Chuẩn bị
1. GV:
- Tranh vẽ H 41.1 sgk . Một số tranh ảnh khác về các sinh vật trong tự nhiên.
- Bảng phụ 41.1
STT
Tên sinh vật
Môi trường sống
1
- Cây hoa hồng
- Tên mặt đất - Không khí
2
- Cá chép
- Nước
3
- Sán lá gan
- Sinh vật
4
-
-
5
-
-
- Bảng phụ 41.2
Nhân tố vô sinh
Nhân tố hữu sinh
Nhân tố con người
Nhân tố các sinh vật khác
. . .
. . .
. . . . .
. . .
. . .
. . .
2. HS: Chuẩn bị bài ở nhà
III. Các bước lên lớp
1. Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
GV: Từ khi sự sống được hình thành , sinh vật đầu tiên xuất hiện cho đến ngày nay thì sinh vật luôn có mối quan hệ với môi trường, chịu tác động từ môi trường và sinh vật đã thích nghi với môi trường, đó là kết quả của chọn lọc tự nhiên.
Hoạt động 1 : Tìm hiểu môi trường sống của sinh vật
Mục tiêu: - HS trình bày được khái niệm về môi trường.
- Nhận biết được các môi trường sống của sinh vật
Hoạt động dạy
Hoạt động học
Kiến thức cơ bản
- GV y/c HS quan sát hình 41.1 cho biết con cá sống trong hồ chịu ảnh hưởng của yếu tố nào ?
- GV viết sơ đồ lên bảng.
Con cá
+ Những yếu tố nào đã tác động lên đời sống của con cá ?
- Môi trường sống là gì ?
- GV y/c HS hoàn thành bảng 41.1.
- Sinh vật sống ở những môi trường nào ?
- GV: Sinh vật là môi trường sống lí tưởng của nhiều loài sinh vật .VD : Ruột người là môi trường sống của nhiều loài giun sán.
- Trên bề mặt da người có khoảng 10 tỉ VK sinh sống..
- Cây xanh là môi trường sinh sống của vi sinh vật, nấm, chim.. . .
* Lớp A: trong môi trường nước và môi trường không khí thì ảnh hưởng của các nhân tố nhiệt độ , hàm lượng khí oxi, khí cacbonic có gì khác nhau?
- HS thảo luận nhóm thống nhất ý kiến.
- Đại diện nhóm lên bảng hoàn thành sơ đồ.
- Nhóm khác nhận xét.
- HS dựa vào sơ đồ nêu được các yếu tố .
- HS nêu khái niệm.
- HS thảo luận nhóm hoàn thành bảng.
- HS dựa vào bảng nêu 4 loại môi trường.
* HS: suy nghi trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung
I. Môi trường sống của sinh vật
- Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật gồm tất cả những gì bao quanh sinh vật.
- Có 4 lại môi trường chính:
+ Môi trường nước.
+ Môi trường trên mặt đất- không khí.
+ Môi trường trong đất.
+ Môi trường sinh vật.
Hoạt động 2 : Tìm hiểu các nhân tố sinh thái.
Mục tiêu : - Nêu được
 






Các ý kiến mới nhất